Chi tiết
Thông tin sản phẩm
Thành phần, công dụng, cách dùng và liều dùng của sản phẩm.
- Đạm tổng số
- 4%
- Lân hữu hiệu
- 2%
- Kali hữu hiệu
- 2%
- Hữu cơ
- 65%
- Độ ẩm
- 30%
- Tỷ lệ C/N
- 12
- pH(H2O)
- 5
- Hữu cơ (thực tế)
- 75%
- Acid Fulvic (thực tế)
- 21,5%
- Acid Humic (thực tế)
- 8,5%
- pH(H2O) (thực tế)
- 7,8
- Số đăng ký lưu hành
- Chờ GreenFresh cập nhật
- Cung cấp dinh dưỡng dạng hữu cơ, khai thác tối đa dinh dưỡng trong đất, chống lãng phí, giải độc hóa học, dư lượng hóa học trong đất và cây.
- Rễ nhiều, mập, khỏe, hạn chế bệnh rễ. Tạo môi trường cho vi sinh vật phát triển mạnh.
- Cây phát triển đều, lá xanh dày, hoa nhiều, tăng đậu trái. Trái to, củ lớn, đẹp mã, tăng hương vị.
Cây rau màu
- Hình thức bón phân: bón lót và bón thúc
- Liều lượng bón lót: 100 kg/1.000m2
- Liều lượng bón thúc: 50 kg/1.000m2
- Giai đoạn cây trồng: sử dụng được cho mọi giai đoạn cây trồng
Cây ăn trái
- Hình thức bón phân: bón lót và bón định kỳ
- Liều lượng bón lót: 0,5 kg - 2 kg/gốc
- Liều lượng bón định kỳ: 0,2 kg - 1 kg/gốc
- Giai đoạn cây trồng: sử dụng được cho mọi giai đoạn cây trồng
Cây công nghiệp
- Hình thức bón phân: bón lót và bón định kỳ
- Liều lượng bón lót: 0,5 kg - 2 kg/gốc
- Liều lượng bón định kỳ: 0,2 kg - 1 kg/gốc
- Giai đoạn cây trồng: sử dụng được cho mọi giai đoạn cây trồng
Cây lương thực
- Hình thức bón phân: bón lót
- Liều lượng bón lót: 300 kg - 400 kg/ha
- Giai đoạn cây trồng: sử dụng được cho mọi giai đoạn cây trồng


